Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của titheđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tithed part of their harvest last season.
/ˈtaɪd/
tithed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tithe.
They tithed part of their harvest last season.