TanroDictionary Sổ từ

tithed

/ˈtaɪd/

Anh
0

tithed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tithe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của titheđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tithed part of their harvest last season.