Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tithe.động từEN-VI Dict
- Sự đánh thuế thập phân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are tithing the crops this season.
-
The village used tithing long ago.
/ˈtaɪðɪŋ/
tithing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tithe; Sự đánh thuế thập phân.
They are tithing the crops this season.
The village used tithing long ago.