Nghĩa tiếng Việt
- Sự cù, sự làm cho buồn cười.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke gave her a little titillation.
/ˌtɪtɪˈleɪʃn/
titillation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cù, sự làm cho buồn cười.
The joke gave her a little titillation.