Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang điểm, sự chải chuốt, sự làm dáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A little titivation made her look ready.
/tˌɪtɪvˈeɪʃən/
titivation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trang điểm, sự chải chuốt, sự làm dáng.
A little titivation made her look ready.