TanroDictionary Sổ từ

titration

/taɪˈtreɪʃn/

Anh
0

titration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuẩn độ (dung dịch); sự xác định tuổi (hợp kim vàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuẩn độ (dung dịch); sự xác định tuổi (hợp kim vàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We studied the titration in class.