Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuẩn độ (dung dịch); sự xác định tuổi (hợp kim vàng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We studied the titration in class.
/taɪˈtreɪʃn/
titration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuẩn độ (dung dịch); sự xác định tuổi (hợp kim vàng).
We studied the titration in class.