TanroDictionary Sổ từ

tizzy

/ˈtɪzi/

Anh
0

tizzy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] tình trạng kích động, tình trạng bối rối; [[|]] sự lo lắng; sự nhặng xị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] tình trạng kích động, tình trạng bối rối.danh từEN-VI Dict
  2. [[|]] sự lo lắng; sự nhặng xị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was in a tizzy before the exam.

  2. The delay caused a real tizzy.