Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] tình trạng kích động, tình trạng bối rối.danh từEN-VI Dict
- [[|]] sự lo lắng; sự nhặng xị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was in a tizzy before the exam.
-
The delay caused a real tizzy.
/ˈtɪzi/
tizzy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] tình trạng kích động, tình trạng bối rối; [[|]] sự lo lắng; sự nhặng xị.
He was in a tizzy before the exam.
The delay caused a real tizzy.