TanroDictionary Sổ từ

tnt

/ˌtiː en ˈtiː/

Anh
0

tnt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại thuốc nổ mạnh (trinitrotoluene).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại thuốc nổ mạnh (trinitrotoluene).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word tnt was common long ago.