TanroDictionary Sổ từ

toady

/ˈtəʊdi/

Anh
0

toady là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bợ đỡ, người xu nịnh; Bợ đỡ, liếm gót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bợ đỡ, người xu nịnh.danh từEN-VI Dict
  2. Bợ đỡ, liếm gót.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The toady praised every small idea.

  2. He would toady to anyone in power.