TanroDictionary

toasting

/ˈtoʊstin/

Anh
0

toasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nướng; Sự sưởi ấm; Sự chuốc rượu mừng, sự nâng cốc chúc mừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nướng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sưởi ấm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuốc rượu mừng, sự nâng cốc chúc mừng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Toasting took only a few minutes.

  2. They sat close for some toasting.

  3. The party ended with toasting and smiles.