Nghĩa tiếng Việt
- Sự nướng.danh từEN-VI Dict
- Sự sưởi ấm.danh từEN-VI Dict
- Sự chuốc rượu mừng, sự nâng cốc chúc mừng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Toasting took only a few minutes.
-
They sat close for some toasting.
-
The party ended with toasting and smiles.