TanroDictionary Sổ từ

toft

/ˈtɔft/

Anh
0

toft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trại ấp; Đất (dùng làm) trại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại ấp.danh từEN-VI Dict
  2. Đất (dùng làm) trại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The birds nested in a small toft.

  2. They bought toft land near the river.