Nghĩa tiếng Việt
- Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh.động từWiktionary
- . Chết (hàm ý coi khinh).động từWiktionary
- . Mất một cách uổng phí.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bệnh toi gà.
-
Thịt lợn toi.
-
Lại toi một thằng nữa.
-
Công toi.
-
Toi tiền.