TanroDictionary Sổ từ

toi

Việt
0

toi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh; . Chết (hàm ý coi khinh); . Mất một cách uổng phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh.động từWiktionary
  2. . Chết (hàm ý coi khinh).động từWiktionary
  3. . Mất một cách uổng phí.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bệnh toi gà.

  2. Thịt lợn toi.

  3. Lại toi một thằng nữa.

  4. Công toi.

  5. Toi tiền.