TanroDictionary

toller

/ˈtɔlɜː/

Anh
0

toller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kéo chuông; Cái chuông; Người thu thuế quan (lệ phí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kéo chuông.danh từEN-VI Dict
  2. Cái chuông.danh từEN-VI Dict
  3. Người thu thuế quan (lệ phí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The toller rang the bell at noon.

  2. The toller echoed across the hill.

  3. The toller collected fees at the market gate.