TanroDictionary Sổ từ

tomography

/toʊˈmɑːɡrəfi/

Anh
0

tomography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tomographi helps doctors see inside the body.