Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tomographi helps doctors see inside the body.
/toʊˈmɑːɡrəfi/
tomography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang.
Tomographi helps doctors see inside the body.