Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất bổ (của một chất, một vị thuốc); tính làm cho cường.danh từEN-VI Dict
- Tính cương, tính trương (của bắp thịt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine's toniciti helped her feel stronger.
-
Exercise improves the toniciti of your muscles.