TanroDictionary Sổ từ

tonicity

/toʊˈnɪsəti/

Anh
0

tonicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất bổ (của một chất, một vị thuốc); tính làm cho cường; Tính cương, tính trương (của bắp thịt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất bổ (của một chất, một vị thuốc); tính làm cho cường.danh từEN-VI Dict
  2. Tính cương, tính trương (của bắp thịt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The medicine's toniciti helped her feel stronger.

  2. Exercise improves the toniciti of your muscles.