Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tonsure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was tonsuring the student as part of the rite.
/tənˈsɜːɪŋ/
tonsuring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tonsure.
He was tonsuring the student as part of the rite.