Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kèn; tiếng còi (ô tô, tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Thổi (kèn).động từEN-VI Dict
- Bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A toot came from the train in the fog.
-
He can toot a tune on the horn.
-
The bus driver began to toot at the light.