TanroDictionary

toot

/tuːt/

Anh
0

toot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kèn; tiếng còi (ô tô, tàu thuỷ); Thổi (kèn); Bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kèn; tiếng còi (ô tô, tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
  2. Thổi (kèn).động từEN-VI Dict
  3. Bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A toot came from the train in the fog.

  2. He can toot a tune on the horn.

  3. The bus driver began to toot at the light.