TanroDictionary

toothing

/tuːθɪŋ/

Anh
0

toothing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khớp răng; Vành răng; Gạch câu (xây lối ra để câu một bức tường khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khớp răng.danh từEN-VI Dict
  2. Vành răng.danh từEN-VI Dict
  3. Gạch câu (xây lối ra để câu một bức tường khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gears need proper toothing to work well.

  2. The saw blade has sharp toothing.

  3. The wall needs toothing before the next build.