TanroDictionary Sổ từ

topographer

/təˈpɑːɡrəfɜː/

Anh
0

topographer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên đo vẽ địa hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên đo vẽ địa hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A topographer mapped the hills near town.