TanroDictionary

torment

/ˈtɔːment/

Anh
0

torment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần); Nguồn đau khổ; Làm đau khổ, giày vò, day dứt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần).danh từEN-VI Dict
  2. Nguồn đau khổ.danh từEN-VI Dict
  3. Làm đau khổ, giày vò, day dứt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lived in constant torment for many years.

  2. Her worry became a daily torment.

  3. The loud noise began to torment him.

  4. to be in torment

    đau khổ

  5. to suffer torment

    chịu đau khổ