Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần).danh từEN-VI Dict
- Nguồn đau khổ.danh từEN-VI Dict
- Làm đau khổ, giày vò, day dứt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lived in constant torment for many years.
-
Her worry became a daily torment.
-
The loud noise began to torment him.
-
to be in torment
đau khổ
-
to suffer torment
chịu đau khổ