Nghĩa tiếng Việt
- Đảng viên đảng Bảo thủ (Anh).danh từEN-VI Dict
- Đảng Bảo thủ (Anh).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tory spoke at the local meeting.
-
She described herself as a tory voter.
/ˈtɔːri/
tory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đảng viên đảng Bảo thủ (Anh); Đảng Bảo thủ (Anh).
The tory spoke at the local meeting.
She described herself as a tory voter.