Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của totđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cashier tots the numbers carefully.
/tˈɒts/
tots là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tot.
The cashier tots the numbers carefully.