Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của totđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He totted the total before lunch.
/tˈɒtɪd/
totted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tot.
He totted the total before lunch.