TanroDictionary Sổ từ

touch-down

/ˈtətʃˈdɑʊn/

Anh
0

touch-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hạ cánh; sự chạm đất; hạ cánh; ghi điểm; Hạ cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạ cánh.danh từEN-VI Dict
  2. sự chạm đất; hạ cánh; ghi điểmdanh từEN-VI Dict
  3. Hạ cánh.danh từEN-VI Dict
  4. Gônl; bàn thắng (bóng bầu dục).danh từEN-VI Dict
  5. To make a touch-down.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The plane made a smooth touch-down at dusk.

  2. The bird will touch-down near the lake.

  3. The pilot managed a safe touch-down.

  4. They scored a touch-down near the end.