TanroDictionary Sổ từ

toupee

/ˈtuːpeɪ/

Anh
0

toupee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói).

Nghĩa tiếng Việt

  1. bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a toupee to cover his bald spot.