Nghĩa tiếng Việt
- bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a toupee to cover his bald spot.
/ˈtuːpeɪ/
toupee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói).
He wore a toupee to cover his bald spot.