TanroDictionary Sổ từ

tousled

/ˈtɑʊzəld/

Anh
0

tousled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tousle; Rối bù; bù xù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tousleđộng từEN-VI Dict
  2. Rối bù; bù xù.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hair was tousled by the wind.

  2. He had messy and tousled hair after waking up.

  3. tousled hair

    đầu tóc rối bù