Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toutđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She touts her class with great pride.
/tˈaʊts/
touts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tout.
She touts her class with great pride.