TanroDictionary

toward

/təˈwɔːdz/

Anh
0

toward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, ngoan; Về phía, hướng về; Vào khoảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ bảo, dễ dạy, ngoan.tính từEN-VI Dict
  2. Về phía, hướng về.EEN-VI Dict
  3. Vào khoảng.EEN-VI Dict
  4. Gần (khoảng cách, thời gian).EEN-VI Dict
  5. Đối với.EEN-VI Dict
  6. Để, cho, vì, nhằm.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog was toward and easy to train.

  2. He was running toward us.

  3. We should finish the project toward the end of June.

  4. Our place is over toward the station.

  5. She has a very positive attitude toward her work.