Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi.danh từEN-VI Dict
- Năng lực; khả năng; năng khiếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her towardness made the meeting calm.
-
He showed towardness for music and art.
/təˈwɔːdznəs/
towardness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi; Năng lực; khả năng; năng khiếu.
Her towardness made the meeting calm.
He showed towardness for music and art.