TanroDictionary Sổ từ

towardness

/təˈwɔːdznəs/

Anh
0

towardness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi; Năng lực; khả năng; năng khiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi.danh từEN-VI Dict
  2. Năng lực; khả năng; năng khiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her towardness made the meeting calm.

  2. He showed towardness for music and art.