Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) dân hàng phố (ở một thành phố có trường đại học, mà không phải là học sinh).danh từEN-VI Dict
- Dân thành phố (mù tịt về những việc ở nông thôn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The townee felt out of place in the small village.
-
As a townee, she knew little about farm life.