Nghĩa tiếng Việt
- Quận, huyện (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), Ca-na-đa.danh từEN-VI Dict
- Khu da đen (Nam phi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The township fixed the road near my house.
-
The township was built far from the city center.
/ˈtaʊnʃɪp/
township là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quận, huyện (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), Ca-na-đa; Khu da đen (Nam phi).
The township fixed the road near my house.
The township was built far from the city center.