Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của towđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This boat tows small fishing nets.
/taʊz/
tows là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tow.
This boat tows small fishing nets.