TanroDictionary Sổ từ

trabeated

/ˈtreɪbiˌeɪtəd/

Anh
0

trabeated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mũ cột; xà ngang (như) trabeate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mũ cột; xà ngang (như) trabeate.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trabeated doorway gave the hall a classic look.