Nghĩa tiếng Việt
- Có mũ cột; xà ngang (như) trabeate.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trabeated doorway gave the hall a classic look.
/ˈtreɪbiˌeɪtəd/
trabeated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mũ cột; xà ngang (như) trabeate.
The trabeated doorway gave the hall a classic look.