Nghĩa tiếng Việt
- Dấu, vết.danh từEN-VI Dict
- dấu chân, vết chân.danh từEN-VI Dict
- Đường, đường đi, đường hẻm.danh từEN-VI Dict
- Đường ray.danh từEN-VI Dict
- Bánh xích (xe tăng... ).danh từEN-VI Dict
- Theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã.động từEN-VI Dict
- Để lại dấu vết.động từEN-VI Dict
- Kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car left a clear track in the mud.
-
We saw a track in the soft mud.
-
There is a narrow track through the forest.
-
The train moved along the metal track.
-
The tank rolled on a wide track.