TanroDictionary Sổ từ

trackage

/ˈtrækɪdʒ/

Anh
0

trackage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kéo tàu, sự lai tàu; Toàn bộ đường ray; hệ thống đường ray.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo tàu, sự lai tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Toàn bộ đường ray; hệ thống đường ray.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trackage was closed for repairs this week.

  2. The old trackage crossed the field behind our home.