TanroDictionary Sổ từ

tracklayer

/ˈtrækˌleɪɜː/

Anh
0

tracklayer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đặt đường ray.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đặt đường ray.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tracklayer fixed the rails before dawn.