TanroDictionary Sổ từ

trackpoint

/ˈtrækˌpɔɪnt/

Anh
0

trackpoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trackpoint.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trackpoint.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laptop has a trackpoint for control.

Cách đọc khác của 「trackpoint」

trackpoint

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Chuột núm: thiết bị chuột máy tính có hình tròn nhỏ, thường được đính vào giữa bàn phím trên một số máy tính xách tay. Wiktionary