Nghĩa tiếng Việt
- Đường tractric.danh từEN-VI Dict
- Curtate t. đường trắctric co.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The curve followed a tractrix shape.
-
The book showed a curtate tractrix.
/ˈtræktrɪks/
tractrix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường tractric; Curtate t. đường trắctric co.
The curve followed a tractrix shape.
The book showed a curtate tractrix.