Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trade.động từEN-VI Dict
- Sự kinh doanh, việc mua bán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spent the morning trading with friends.
-
Trading grew faster after the new market opened.