TanroDictionary Sổ từ

trading

/ˈtreɪdɪŋ/

Anh
0

trading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trade; Sự kinh doanh, việc mua bán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trade.động từEN-VI Dict
  2. Sự kinh doanh, việc mua bán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spent the morning trading with friends.

  2. Trading grew faster after the new market opened.