Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn dân binh đi tùy tòng (ở Anh; (thế kỷ) 17; 18).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trainband marched through the village square.
/ˈtreɪnˌbænd/
trainband là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoàn dân binh đi tùy tòng (ở Anh; (thế kỷ) 17; 18).
The trainband marched through the village square.