Nghĩa tiếng Việt
- Người dạy (súc vật).danh từEN-VI Dict
- Người huấn luyện, huấn luyện viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trainer taught the dog to sit.
-
Our trainer helped us build strong habits.
/ˈtreɪnə(r)/
trainer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dạy (súc vật); Người huấn luyện, huấn luyện viên.
The trainer taught the dog to sit.
Our trainer helped us build strong habits.