TanroDictionary Sổ từ

trampoline

/ˈtræmpəliːn/

Anh
0

trampoline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm bạt lò xo căng trên khung (để nhào lộn); Dùng bạt lò xo, sử dụng bạt lò xo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm bạt lò xo căng trên khung (để nhào lộn).danh từEN-VI Dict
  2. Dùng bạt lò xo, sử dụng bạt lò xo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children bounced high on the trampoline.

  2. They trampoline for exercise every Saturday morning.