Nghĩa tiếng Việt
- Tấm bạt lò xo căng trên khung (để nhào lộn).danh từEN-VI Dict
- Dùng bạt lò xo, sử dụng bạt lò xo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children bounced high on the trampoline.
-
They trampoline for exercise every Saturday morning.