TanroDictionary Sổ từ

tranquillizer

/ˈtræŋkwəlaɪzə(r)/

Anh
0

tranquillizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc làm đỡ đau, thuốc giảm thống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc làm đỡ đau, thuốc giảm thống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tranquillizer was useful in class.