Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của transact.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is transacting business from his office.
/trænsˈæktɪŋ/
transacting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của transact.
He is transacting business from his office.