Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của transcribe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was transcribing the interview notes.
/trænskrˈaɪbɪŋ/
transcribing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của transcribe.
She was transcribing the interview notes.