Nghĩa tiếng Việt
- Tính bắc cầu, tính truyền ứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transitiviti of the relation was tested.
/ˌtrænsəˈtɪvəti/
transitivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bắc cầu, tính truyền ứng.
The transitiviti of the relation was tested.