TanroDictionary Sổ từ

transmigrate

/ˌtræntsˈmɑɪˌɡreɪt/

Anh
0

transmigrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Di cư, di trú; Đầu thai; luân hồi (linh hồn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di cư, di trú.động từEN-VI Dict
  2. Đầu thai; luân hồi (linh hồn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many birds transmigrate with the changing seasons.

  2. Some people believe the soul transmigrates after death.