Nghĩa tiếng Việt
- Đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sharp nail can transpierce thin wood.
/træntsˈpɪrs/
transpierce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua.
A sharp nail can transpierce thin wood.