Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của transonic.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked transsonic in practice.
/trænˈsɑːnsɪk/
transsonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng thay thế của transonic.
The plan looked transsonic in practice.