Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chất có số lượng nguyên tử cao hơn u-ra-i-um, có tính phóng xạ cao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transuranic element was hard to study.
/ˌtræntsjʊˈrænɪk/
transuranic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc chất có số lượng nguyên tử cao hơn u-ra-i-um, có tính phóng xạ cao.
The transuranic element was hard to study.