Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá lại (bằng cách gạt bỏ giá trị cũ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book argued for a transvaluation of old values.
/ˌtræntsˌvæljəˈweɪʃən/
transvaluation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giá lại (bằng cách gạt bỏ giá trị cũ).
The book argued for a transvaluation of old values.